1Danh từ
- gương, kính
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来映照形象的器具;也指光学仪器中用的透镜或反射镜。
Ghi chú: Bên trái là bộ kim 钅 (kim loại), bên phải là chữ 竟 (sau rốt/sáng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
照 + 镜子
soi gương. VD: 她喜欢边化妆边照镜子。– Cô ấy thích vừa trang điểm vừa soi gương.
语气副词“到底”
Phó từ ngữ khí "到底" (rốt cuộc, cuối cùng thì) dùng trong câu hỏi (câu hỏi có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn) để nhấn mạnh sự truy vấn, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc thúc giục câu trả lời dứt khoát. Thường dùng nhiều trong khẩu ngữ. Lưu ý: Không dùng "到底" trong câu hỏi nghi vấn dùng trợ từ "吗".
这个AI眼镜到底有什么用? – Cái kính AI này rốt cuộc có tác dụng gì?
你明天到底来不来? – Rốt cuộc mai cậu có đến không?
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “镜” 18
- 镜子jìngzi KÍNH TỬgương; cái gươngHSK4
- 眼镜yǎnjìng NHÃN KÍNHkính; mắt kính; kính mắtHSK4
- 镜片jìngpiàn KÍNH PHIẾNtròng kính, mắt kínhHSK5
- 镜头jìngtóu KÍNH ĐẦUống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay; thước phimHSK6
- 风镜fēngjìng PHONG KÍNHkính chắn gió; kính bảo hộ chống gió cátHSK6
- 喉镜hóujìng HẦU KÍNHđèn soi thanh quản; gương soi họng (dụng cụ y tế)HSK6
- 透镜tòujìng THẤU KÍNHthấu kínhHSK6
- 胃镜wèijìng VỊ KÍNHmáy nội soi dạ dày; nội soi dạ dày (phép kiểm tra)HSK6
- 物镜wùjìngvật kính (trong kính hiển vi, kính viễn vọng)HSK6
- 目镜mùjìng MỤC KÍNHthị kính (kính sát mắt ở kính hiển vi, kính viễn vọng)
- 试镜shìjìng THÍ KÍNHthử vai (trước ống kính); thử ống kính
- 穿衣镜chuānyījìnggương soi toàn thânHSK5
- 放大镜fàngdàjìng PHÓNG ĐẠI KÍNHkính lúpHSK5
- 凹透镜āotòujìng AO THẤU KÍNHthấu kính phân kì; thấu kính lõmHSK6
- 护目镜hùmùjìngkính bảo hộ; kính bảo vệ mắtHSK6
- 结肠镜jiéchángjìng KẾT TRÀNG KÍNHnội soi đại tràng; máy nội soi đại tràngHSK6
- 凸透镜tūtòujìng ĐỘT THẤU KÍNHthấu kính hội tụ; thấu kính lồiHSK6
- 眼镜猴yǎnjìnghóuvượn mắt kính; khỉ mắt kínhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
