1Thành ngữ
- nói liến thoắng
- lải nhải không ngừng
- nói dai dẳng
Ví dụ
Tā yì dǎkāi huàxiázi jiù diédiébùxiū, ràng rén shòubuliǎo.
Anh ấy hễ mở miệng là lải nhải không dứt, khiến người khác không chịu nổi.
Qǐng bú yào zài diédiébùxiū de bàoyuàn le, gǎnjǐn gànhuó ba.
Xin đừng lải nhải phàn nàn nữa, mau làm việc đi.
Huìyì shang tā diédiébùxiū de shuō le bàntiān, què méi shuō dào zhòngdiǎn.
Trong cuộc họp anh ta nói liến thoắng cả buổi, nhưng chẳng vào trọng tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说起话来没完没了(含贬义)。
Ghi chú: Mang sắc thái tiêu cực hoặc bất kiên nhẫn đối với việc nói nhiều.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喋喋不休 + 地 + động từ (说/讲/抱怨)
Làm trạng ngữ biểu thị hành động nói hoặc cằn nhằn kéo dài không dứt. VD: 她喋喋不休地讲着昨天的琐事。– Cô ấy lải nhải kể chuyện vụn vặt hôm qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
