Chuyển đến nội dung
喜酒

xǐjiǔ

Hán Việt: HỈ TỬU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 杯、顿

1Danh từ

  1. rượu mừng
  2. tiệc cưới

Ví dụ

  1. 下个月我们要去喝他的喜酒。

    Xià gè yuè wǒmen yào qù hē tā de xǐjiǔ.Tháng sau chúng tôi sẽ đi uống rượu mừng của cậu ấy.

  2. 什么时候能喝到你的喜酒啊?

    Shénme shíhou néng hē dào nǐ de xǐjiǔ a?Bao giờ mới được uống rượu mừng của bạn đây?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喝喜酒 hē xǐjiǔuống rượu mừng
  • 办喜酒 bàn xǐjiǔđãi tiệc cưới
  • 吃喜酒 chī xǐjiǔăn cỗ cưới
  • 摆喜酒 bǎi xǐjiǔbày tiệc cưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结婚时招待亲友的酒席。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喝 + ai đó + 的喜酒

Đi dự đám cưới / uống rượu mừng của ai. VD: 我明天去喝表哥的喜酒。– Ngày mai tôi đi uống rượu mừng của anh họ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喜
酒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1