Chuyển đến nội dung
喷发噴發

pēnfā

Hán Việt: PHUN PHÁT

HSK5

1Động từ

  1. phun trào
  2. phát nổ phụt ra (vật chất, cảm xúc)

Ví dụ

  1. 这座休眠多年的火山突然喷发了。

    Zhè zuò xiūmián duōnián de huǒshān tūrán pēnfā le.

    Ngọn núi lửa ngủ yên nhiều năm này đột ngột phun trào.

  2. 地热泉不断向空中喷发水汽。

    Dìrèquán búduàn xiàng kōngzhōng pēnfā shuǐqì.

    Suối nước nóng liên tục phun hơi nước lên không trung.

  3. 积压已久的愤怒在这一刻喷发出来。

    Jīyā yǐ jiǔ de fènnù zài zhè yí kè pēnfā chūlai.

    Cơn phẫn nộ tích tụ bấy lâu đã bùng phát ra vào khoảnh khắc này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 火山喷发 huǒshān pēnfānúi lửa phun trào
  • 强烈喷发 qiángliè pēnfāphun trào mạnh mẽ
  • 喷发岩浆 pēnfā yánjiāngphun trào nham thạch
  • 情感喷发 qínggǎn pēnfācảm xúc bộc phát / trào dâng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(被压抑的气体、液体等)受阻后猛烈地射出;也比喻压抑的情感猛烈迸发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(火山) + 正在/开始 + 喷发

diễn tả hiện tượng phun trào (núi lửa) hoặc bộc phát mãnh liệt. VD: 沉寂的火山再次喷发。– Ngọn núi lửa im lìm lại phun trào lần nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喷
发

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1