1Động từ
- phun trào
- phát nổ phụt ra (vật chất, cảm xúc)
Ví dụ
Zhè zuò xiūmián duōnián de huǒshān tūrán pēnfā le.
Ngọn núi lửa ngủ yên nhiều năm này đột ngột phun trào.
Dìrèquán búduàn xiàng kōngzhōng pēnfā shuǐqì.
Suối nước nóng liên tục phun hơi nước lên không trung.
Jīyā yǐ jiǔ de fènnù zài zhè yí kè pēnfā chūlai.
Cơn phẫn nộ tích tụ bấy lâu đã bùng phát ra vào khoảnh khắc này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(被压抑的气体、液体等)受阻后猛烈地射出;也比喻压抑的情感猛烈迸发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(火山) + 正在/开始 + 喷发
diễn tả hiện tượng phun trào (núi lửa) hoặc bộc phát mãnh liệt. VD: 沉寂的火山再次喷发。– Ngọn núi lửa im lìm lại phun trào lần nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
