Từ điển chưa có mục “喷洒”. Pinyin tham khảo: pēn sǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Pēnsǎ shāchóngjì shí yào zhùyì ānquán.
Khi phun thuốc trừ sâu cần chú ý an toàn.
Từ mục 剂
Nóngmínmen zhèngzài pēnsǎ nóngyào fángzhì hàichóng.
Những người nông dân đang phun thuốc trừ sâu để phòng trừ sâu bọ.
Từ mục 害虫
Guǒnóng zhèngzài pēnsǎ nóngyào yǐ xiāomiè mùshī.
Người trồng cây ăn quả đang phun thuốc trừ sâu để tiêu diệt rầy.
Từ mục 木虱
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
