1Động từ
- rắc
- tưới
- văng
- đổ
- rơi vãi
- đổ, vãi, rắc, làm đổ
Ví dụ
Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ sǎ zài zhuōzi shang le.
Anh ấy bất cẩn làm đổ nước ra bàn.
Yángguāng sǎ zài hǎimiàn shang, měilì jí le.
Ánh nắng rải trên mặt biển, đẹp vô cùng.
Chūmén qián bié wàng le gěi huā sǎ diǎnr shuǐ.
Trước khi ra ngoài đừng quên tưới chút nước cho hoa.
Shuǐ sǎ zài dìshang le, kuài cā gānjìng.
Nước đổ ra sàn rồi, mau lau sạch đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使液体分散地喷落或倒出;使东西散落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 洒在 / 到 + nơi chốn
Diễn tả hành động làm đổ, làm vương vãi chất lỏng hoặc hạt nhỏ lên nơi nào đó. VD: 别把汤洒在衣服上。 – Đừng làm rớt canh lên áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “洒” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
