1Danh từ
- chứng ngủ rũ
- hội chứng ngủ nhiều
Ví dụ
Tā báitiān zǒngshì fànkùn, qù yīyuàn jiǎnchá cái fāxiàn dé le shìshuìzhèng.Ban ngày anh ấy luôn buồn ngủ, đi bệnh viện kiểm tra mới phát hiện mắc chứng ngủ rũ.
Shìshuìzhèng huì duì rìcháng shēnghuó hé gōngzuò zàochéng hěn dà yǐngxiǎng.Chứng ngủ rũ gây ảnh hưởng lớn đến cuộc sống và công việc hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种以白天过度嗜睡为特征的慢性睡眠障碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/得 + 嗜睡症
Mắc chứng ngủ rũ/ngủ nhiều. VD: 他最近患上了嗜睡症。– Gần đây anh ấy mắc chứng ngủ rũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
