1Động từ
- ngủ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闭目安息,进入睡眠状态。
Ghi chú: Động từ; thường dùng 睡觉 trong khẩu ngữ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
睡 + bổ ngữ kết quả (好/着)
chỉ kết quả của việc ngủ. VD: 我昨天没睡好。– Hôm qua tôi ngủ không ngon.
睡 + lượng từ thời gian
biểu thị thời lượng ngủ. VD: 我睡了八个小时。– Tôi đã ngủ tám tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “睡” 15
- 睡觉shuìjiào THỤY GIÁCngủHSK1
- 睡眠shuìmián THỤY MIÊNgiấc ngủHSK5
- 瞌睡kēshuìcơn buồn ngủ; ngủ gật; ngủ lơ mơHSK5
- 入睡rùshuì NHẬP THÙYchìm vào giấc ngủ, ngủ thiếp điHSK5
- 昏睡hūnshuì HÔN THỤYhôn mê; ngủ mê mệt; ngủ li bìHSK6
- 沉睡chénshuì TRẦM THỤYngủ say; say giấc; ngủ yênHSK7–9
- 酣睡hānshuì HAM THỤYngủ say; ngủ say sưa; ngủ ngon lànhHSK7–9
- 睡袋shuìdài THỤY ĐẠItúi ngủHSK7–9
- 睡鼠shuìshǔ THỤY THỬchuột sóc; chuột ngủ
- 睡醒shuìxǐng THỤY TỈNHngủ dậy; tỉnh ngủ; thức giấc
- 睡意shuìyì THỤY Ýcơn buồn ngủ; cảm giác muốn ngủ
- 猝睡症cùshuìzhèng THỐ THỤY CHỨNGchứng ngủ rũ; bệnh ngủ rũHSK6
- 昏睡病hūnshuìbìng HÔN THỤY BỆNHbệnh ngủ li bì; bệnh ngủ châu PhiHSK6
- 嗜睡症shìshuìzhèngchứng ngủ rũ; hội chứng ngủ nhiềuHSK6
- 睡眠失调shuìmiánshītiáo THỤY MIÊN THẤT ĐIỀUrối loạn giấc ngủ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
