Từ điển chưa có mục “嗣”. Pinyin tham khảo: sì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Sìzǐ yǒu quán jìchéng jiāzú de chǎnyè.
Con thừa tự có quyền thừa kế sản nghiệp của gia tộc.
Từ mục 嗣子
Tā nián guò bànbǎi, yīrán méiyǒu hòusì.
Ông ấy đã ngoài năm mươi mà vẫn chưa có người nối dõi.
Từ mục 后嗣
Gǔdài huángdì tōngcháng lì zhǎngzǐ wéi sìzǐ.
Hoàng đế thời xưa thường lập con trai trưởng làm người nối dõi.
Từ mục 嗣子
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “嗣” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
