Chuyển đến nội dung
后嗣後嗣

hòusì

Hán Việt: HẬU TỰ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. người nối dõi
  2. con cháu nối dõi

Ví dụ

  1. 他年过半百,依然没有后嗣。

    Tā nián guò bànbǎi, yīrán méiyǒu hòusì.Ông ấy đã ngoài năm mươi mà vẫn chưa có người nối dõi.

  2. 在古代,断绝后嗣被认为是不孝的大事。

    Zài gǔdài, duànjué hòusì bèi rènwéi shì bùxiào de dàshì.Thời cổ đại, tuyệt tự bị coi là việc đại bất hiếu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 断绝后嗣 duànjué hòusìtuyệt tự, không còn người nối dõi
  • 留下后嗣 liúxià hòusìđể lại người nối dõi
  • 继承后嗣 jìchéng hòusìkế thừa dòng dõi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

后代子孙(多指男性继承人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无 / 绝 + 后嗣

Không có hoặc đứt đoạn con cháu nối dõi. VD: 他终生未娶,因而无后嗣。– Ông sống độc thân cả đời nên không có người nối dõi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
嗣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1