1Danh từ
- con nối dõi
- con thừa tự
- con trai nuôi để nối dõi
Ví dụ
Gǔdài huángdì tōngcháng lì zhǎngzǐ wéi sìzǐ.
Hoàng đế thời xưa thường lập con trai trưởng làm người nối dõi.
Tā méiyǒu qīnshēng érzi, biàn shōuyǎng le yí gè sìzǐ.
Ông ấy không có con trai ruột nên đã nhận nuôi một người con thừa tự.
Sìzǐ yǒu quán jìchéng jiāzú de chǎnyè.
Con thừa tự có quyền thừa kế sản nghiệp của gia tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时指继承宗祧或产业的儿子,多指承继的养子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立/收 + A + 为嗣子
lập hoặc nhận ai làm con nối dõi/thừa tự
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
