1Động từ
- nghẹn (thức ăn tắc ở cổ họng)
- nghẹn lời (không nói được do xúc động hoặc bối rối)
Ví dụ
Tā chī de tài kuài, bèi mántou yēzhù le.
Anh ấy ăn nhanh quá nên bị bánh bao làm nghẹn.
Kuài hē kǒu shuǐ, bié yēzhù le.
Mau uống ngụm nước đi, kẻo bị nghẹn đấy.
Tīng dào zhège xiāoxi, tā yīshí bèi yēzhù le, shuō bù chū huà lái.
Nghe thấy tin này, cô ấy nhất thời nghẹn lời, không thốt nên câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
食物卡在食道或喉咙里;比喻说话受阻、一时语塞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + tân ngữ + 噎住
Bị thứ gì đó làm cho nghẹn họng hoặc nghẹn lời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
