1Động từ
- tản ra bốn phía
- phân tán tứ phía
Ví dụ
Rénqún tīngdào jùxiǎng hòu jīnghuāng sìsàn.
Đám đông sau khi nghe thấy tiếng nổ lớn liền hoảng loạn tản ra bốn phía.
Xiàkè língshēng yì xiǎng, xuéshengmen jiù sìsàn huíjiā le.
Tiếng chuông tan học vừa vang lên, học sinh liền tản ra tứ phía về nhà.
Niǎor shòujīng hòu sìsàn fēi qù.
Đàn chim bị giật mình bay tản đi khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向四方分散。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
四散 + động từ (奔逃/走开/飞去)
làm gì đó theo các hướng tản ra. VD: 羊群四散跑开了。– Đàn cừu chạy tản ra khắp nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
