1Số từ
- bốn
- bốn, số 4
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,三加一所得。
Ghi chú: Số đếm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
四 + lượng từ + danh từ
chỉ số lượng là bốn. VD: 我买了四个苹果。– Tôi đã mua bốn quả táo.
概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)
Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.
春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.
教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “四” 18
- 十四shísìmười bốn (14)HSK1
- 四十sìshí TỨ THẬPbốn mươi; 40HSK1
- 四月sìyuè TỨ NGUYỆTtháng tư; tháng 4HSK1
- 周四zhōusì CHU TỨthứ NămHSK1
- 四季sìjì TỨ QUÝbốn mùaHSK3
- 四处sìchù TỨ XỨbốn phía; khắp nơi; khắp chốnHSK5
- 四周sìzhōu TỨ CHUxung quanh; bốn phía; bốn bênHSK5
- 四方sìfāng TỨ PHƯƠNGbốn phương; bốn phía; khắp nơiHSK7–9
- 四肢sìzhī TỨ CHItứ chi; hai tay và hai chânHSK7–9
- 四散sìsàn TỨ TÁNtản ra bốn phía; phân tán tứ phía
- 星期四xīngqīsì TINH KỲ TỨthứ nămHSK1
- 礼拜四lǐbàisìthứ NămHSK3
- 四合院sìhéyuàn TỨ HỢP VIỆNtứ hợp viện (nhà truyền thống có sân ở giữa)HSK4
- 四边形sìbiānxíng TỨ BIÊN HÌNHhình tứ giácHSK5
- 四角裤sìjiǎokù TỨ GIÁC KHỐquần lót đùi; quần sịp đùi (boxer)HSK5
- 四角形sìjiǎoxínghình tứ giácHSK5
- 四季豆sìjìdòuđậu cove; đậu tâyHSK5
- 四面体sìmiàntǐhình tứ diện; khối tứ diệnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
