sǎn TẢN
1Tính từ
- rời rạc
- lỏng lẻo
- tản mạn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松开,不紧凑;零碎的。
Ghi chú: Phân biệt với âm sàn (散会、散步).
sàn TÁN
2Động từ
- giải tán
- tan
- phân tán
- tan biến, tản ra
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由聚集而分开,消散。
Ghi chú: Phân biệt với âm sǎn (散文、散落).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结构/组织 + 比较/很 + 散
Dùng để miêu tả kết cấu lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ. VD: 这个队伍纪律太散。– Kỷ luật của đội này quá lỏng lẻo.
chủ ngữ + 散了 / 散开
Diễn tả tập hợp người hoặc sự vật tự giải tán, tách ra. VD: 人群渐渐散了。– Đám đông dần dần giải tán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “散” 18
- 散步sànbù TẢN BỘđi dạo; tản bộ; đi dạo, tản bộHSK4
- 散开sànkāi TÁN KHAItản ra; giải tán; lan raHSK5
- 散乱sǎnluàn TẢN LOẠNbừa bãi; lộn xộn; rời rạcHSK5
- 分散fēnsàn PHÂN TÁNphân tán; chia lẻ; rải rácHSK6
- 散发sànfā TÁN PHÁTtỏa ra; bốc ra; phân phátHSK6
- 散文sǎnwén TẢN VĂNtản văn; văn xuôi; tản văn, văn xuôiHSK6
- 发散fāsànkhuếch tán; phát tán; tỏa raHSK6
- 遣散qiǎnsàn KHIỂN TÁNgiải tán; cho thôi việc; cho giải ngũHSK6
- 驱散qūsàn KHU TÁNxua tan; giải tán; làm tiêu tanHSK6
- 散射sǎnshè TẢN XẠtán xạ (vật lý: ánh sáng, hạt... va chạm rồi phân tán ra các hướng)HSK6
- 解散jiěsàn GIẢI TÁNgiải tán (hàng ngũ, tổ chức, đoàn thể)HSK7–9
- 扩散kuòsàn KHUẾCH TÁNkhuếch tán; lan rộng; lan tỏaHSK7–9
- 散布sànbù TẢN BỐrải rác; phân bố rải rác; tung raHSK7–9
- 散落sànluò TÁN LẠCrơi rớt; vương vãi; rải rácHSK7–9
- 疏散shūsàn SƠ TÁNsơ tán; di tảnHSK7–9
- 溃散kuìsàn HỘI TẢNtan rã; tan tác; tan vỡ (quân đội, đám đông)
- 懒散lǎnsǎn LÃN TẢNlười biếng; uể oải; buông thả
- 散播sànbōgieo rắc; lan truyền; tung (tin đồn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
