Chuyển đến nội dung
散㪚 / 散

sǎn · sàn

Hán Việt: TẢN · TÁN

HSK6

sǎn TẢN

1Tính từ

  1. rời rạc
  2. lỏng lẻo
  3. tản mạn

Ví dụ

  1. 这篇文章写得太散,没有中心。

    Zhè piān wénzhāng xiě de tài sǎn, méiyǒu zhōngxīn.

    Bài viết này hành văn quá rời rạc, không có trọng tâm.

  2. 头发散了,快整理一下。

    Tóufa sǎn le, kuài zhěnglǐ yíxià.

    Tóc xõa tung rồi, mau chỉnh lại đi.

  3. 这些零件太散了,得找个盒子装起来。

    Zhèxiē língjiàn tài sǎn le, děi zhǎo gè hézi zhuāng qǐlai.

    Những linh kiện này vụn vặt quá, phải tìm cái hộp đựng lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 散文 sǎnwéntản văn
  • 散乱 sǎnduànrời rạc, hỗn loạn
  • 松散 sōngsǎnlỏng lẻo
  • 零散 língsǎnlẻ tẻ, rời rạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松开,不紧凑;零碎的。

Ghi chú: Phân biệt với âm sàn (散会、散步).

sàn TÁN

2Động từ

  1. giải tán
  2. tan
  3. phân tán
  4. tan biến, tản ra

Ví dụ

  1. 会议散了,大家各自回去了。

    Huìyì sàn le, dàjiā gèzì huíqù le.

    Cuộc họp tan rồi, mọi người ai về nhà nấy.

  2. 云雾渐渐散开。

    Yúnwù jiànjiàn sàn kāi.

    Mây mù dần dần tan ra.

  3. 我们在操场上散步,慢慢把心里的烦恼散去。

    Wǒmen zài cāochǎng shang sànbù, mànmàn bǎ xīnlǐ de fánnǎo sàn qù.

    Chúng tôi đi dạo trên sân tập, dần xua tan phiền muộn trong lòng.

  4. 太阳出来后,山间浓浓的白雾渐渐散去了。

    Tàiyáng chūlai hòu, shānjiān nóngnóng de báiwù jiànjiàn sànqù le.

    Sau khi mặt trời mọc, màn sương trắng dày đặc giữa núi non dần dần tan biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 散会 sànhuìtan họp
  • 散步 sànbùđi dạo
  • 散伙 sànhuǒgiải tán, chia tay
  • 消散 xiāosàntiêu tan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由聚集而分开,消散。

Ghi chú: Phân biệt với âm sǎn (散文、散落).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

结构/组织 + 比较/很 + 散

Dùng để miêu tả kết cấu lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ. VD: 这个队伍纪律太散。– Kỷ luật của đội này quá lỏng lẻo.

chủ ngữ + 散了 / 散开

Diễn tả tập hợp người hoặc sự vật tự giải tán, tách ra. VD: 人群渐渐散了。– Đám đông dần dần giải tán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

散

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “散” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1