sǎn TẢN
1Tính từ
- rời rạc
- lỏng lẻo
- tản mạn
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng xiě de tài sǎn, méiyǒu zhōngxīn.
Bài viết này hành văn quá rời rạc, không có trọng tâm.
Tóufa sǎn le, kuài zhěnglǐ yíxià.
Tóc xõa tung rồi, mau chỉnh lại đi.
Zhèxiē língjiàn tài sǎn le, děi zhǎo gè hézi zhuāng qǐlai.
Những linh kiện này vụn vặt quá, phải tìm cái hộp đựng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松开,不紧凑;零碎的。
Ghi chú: Phân biệt với âm sàn (散会、散步).
sàn TÁN
2Động từ
- giải tán
- tan
- phân tán
- tan biến, tản ra
Ví dụ
Huìyì sàn le, dàjiā gèzì huíqù le.
Cuộc họp tan rồi, mọi người ai về nhà nấy.
Yúnwù jiànjiàn sàn kāi.
Mây mù dần dần tan ra.
Wǒmen zài cāochǎng shang sànbù, mànmàn bǎ xīnlǐ de fánnǎo sàn qù.
Chúng tôi đi dạo trên sân tập, dần xua tan phiền muộn trong lòng.
Tàiyáng chūlai hòu, shānjiān nóngnóng de báiwù jiànjiàn sànqù le.
Sau khi mặt trời mọc, màn sương trắng dày đặc giữa núi non dần dần tan biến.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由聚集而分开,消散。
Ghi chú: Phân biệt với âm sǎn (散文、散落).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结构/组织 + 比较/很 + 散
Dùng để miêu tả kết cấu lỏng lẻo, thiếu chặt chẽ. VD: 这个队伍纪律太散。– Kỷ luật của đội này quá lỏng lẻo.
chủ ngữ + 散了 / 散开
Diễn tả tập hợp người hoặc sự vật tự giải tán, tách ra. VD: 人群渐渐散了。– Đám đông dần dần giải tán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “散” 18
- 散步sànbù TẢN BỘđi dạo; tản bộ; đi dạo, tản bộHSK4
- 散开sànkāi TÁN KHAItản ra; giải tán; lan raHSK5
- 散乱sǎnluàn TẢN LOẠNbừa bãi; lộn xộn; rời rạcHSK5
- 分散fēnsàn PHÂN TÁNphân tán; chia lẻ; rải rácHSK6
- 散发sànfā TÁN PHÁTtỏa ra; bốc ra; phân phátHSK6
- 散文sǎnwén TẢN VĂNtản văn; văn xuôi; tản văn, văn xuôiHSK6
- 发散fāsànkhuếch tán; phát tán; tỏa raHSK6
- 遣散qiǎnsàn KHIỂN TÁNgiải tán; cho thôi việc; cho giải ngũHSK6
- 驱散qūsàn KHU TÁNxua tan; giải tán; làm tiêu tanHSK6
- 散射sǎnshè TẢN XẠtán xạ (vật lý: ánh sáng, hạt... va chạm rồi phân tán ra các hướng)HSK6
- 解散jiěsàn GIẢI TÁNgiải tán (hàng ngũ, tổ chức, đoàn thể)HSK7–9
- 扩散kuòsàn KHUẾCH TÁNkhuếch tán; lan rộng; lan tỏaHSK7–9
- 散布sànbù TẢN BỐrải rác; phân bố rải rác; tung raHSK7–9
- 散落sànluò TÁN LẠCrơi rớt; vương vãi; rải rácHSK7–9
- 疏散shūsàn SƠ TÁNsơ tán; di tảnHSK7–9
- 溃散kuìsàn HỘI TẢNtan rã; tan tác; tan vỡ (quân đội, đám đông)
- 懒散lǎnsǎn LÃN TẢNlười biếng; uể oải; buông thả
- 散播sànbōgieo rắc; lan truyền; tung (tin đồn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
