Chuyển đến nội dung
四角形

sìjiǎoxíng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình tứ giác

Ví dụ

  1. 桌子的表面是一个规则的四角形。

    Zhuōzi de biǎomiàn shì yí ge guīzé de sìjiǎoxíng.Bề mặt của chiếc bàn là một hình tứ giác đều.

  2. 老师让学生画一个四角形。

    Lǎoshī ràng xuésheng huà yí ge sìjiǎoxíng.Thầy giáo bảo học sinh vẽ một hình tứ giác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 规则四角形 guīzé sìjiǎoxínghình tứ giác đều
  • 画四角形 huà sìjiǎoxíngvẽ hình tứ giác
  • 四角形物体 sìjiǎoxíng wùtǐvật thể hình tứ giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由四条线段围成的平面图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

四角形 + 的 + danh từ

Dùng làm định ngữ miêu tả vật thể có hình dạng tứ giác. VD: 四角形的积木。– Khối đồ chơi hình tứ giác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
角
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1