1Động từ
- dư vị còn lại sau khi ăn uống
- ngẫm nghĩ lại
- chiêm nghiệm lại
- nhớ lại
Ví dụ
Zhè zhǒng lǜchá rùkǒu wēikǔ, huíwèi gāntián.
Loại trà xanh này lúc mới uống hơi đắng, nhưng dư vị lại ngọt ngào.
Zhè bù diànyǐng fārénshēnxǐng, ràng rén jiǔjiǔ huíwèi.
Bộ phim này gợi nhiều suy ngẫm, khiến người ta cứ ngẫm nghĩ mãi không thôi.
Měidāng huíwèi qǐ tóngnián de kuàilè shíguāng, tā zǒng shì rěnbuzhù wēixiào.
Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian ấu thơ vui vẻ, cô ấy đều không kìm được mỉm cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正体味过去的经历或事物的余味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回味 + tân ngữ (往事/经历/话语)
ngẫm nghĩ, chiêm nghiệm lại điều gì đã qua. VD: 回味老师说的话 – ngẫm nghĩ lại lời thầy cô dặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
