1Danh từ
- boomerang
- phi tiêu quay vòng
- vũ khí ném quay về
Ví dụ
Tā shàncháng tóuzhì huíxuánbiāo.
Anh ấy rất giỏi ném boomerang.
Huíxuánbiāo rēng chūqù hòu huì fēi huí yuánchù.
Boomerang sau khi ném ra sẽ bay ngược về chỗ cũ.
Èyì zàoyáo zuìzhōng huì biànchéng shānghài zìjǐ de huíxuánbiāo.
Tung tin đồn ác ý rốt cuộc sẽ biến thành chiếc boomerang gây hại cho chính mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种曲形扁平的木质投掷武器,投出后能在空中旋转并飞回原处;现常用于比喻自食恶果的言行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……变成 / 成了 + 回旋镖
Thường dùng theo nghĩa bóng chỉ hành vi xấu hoặc lời nói làm tổn hại người khác cuối cùng lại phản tác dụng, gây hại cho chính mình. VD: 他的谎言成了回旋镖。– Lời nói dối của anh ta đã phản tác dụng với chính mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
