1Động từ
- ram (nhiệt luyện kim loại)
- cháy ngược
- ngược lửa (khí đốt)
Ví dụ
Gāngjiàn cuìhuǒ hòu bìxū jíshí huíhuǒ yǐ xiāochú nèiyìnglì.
Chi tiết thép sau khi tôi phải ram kịp thời để khử ứng suất dư.
Shǐyòng ránqìzào shí yào xiǎoxīn, fángzhǐ guǎndào fāshēng huíhuǒ.
Khi sử dụng bếp gas cần cẩn thận để tránh đường ống bị cháy ngược.
Gōngjiàng tōngguò huíhuǒ tígāo le dāojiàn de rènxìng.
Thợ rèn thông qua việc ram để nâng cao độ dẻo dai của đao kiếm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把淬火后的金属材料重新加热到一定温度并冷却的热处理工艺;亦指气体燃料燃烧时火焰倒回导管内的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 回火 + kết quả
Thông qua phương pháp ram để đạt kết quả xử lý nhiệt. VD: 通过回火降低脆性。– Giảm độ giòn thông qua việc ram.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
