Chuyển đến nội dung
回荡迴盪

huídàng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. vang vọng
  2. văng vẳng
  3. lan tỏa (âm thanh)

Ví dụ

  1. 歌声在山谷中久久回荡。

    Gēshēng zài shāngǔ zhōng jiǔjiǔ huídàng.Tiếng hát vang vọng mãi trong thung lũng.

  2. 他的话一直在我的耳边回荡。

    Tā de huà yīzhí zài wǒ de ěrbiān huídàng.Lời của anh ấy cứ văng vẳng mãi bên tai tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 久久回荡 jiǔjiǔ huídàngvang vọng mãi
  • 在耳边回荡 zài ěrbiān huídàngvăng vẳng bên tai
  • 笑声回荡 xiàoshēng huídàngtiếng cười vang dội
  • 回荡在山谷 huídàng zài shāngǔvang vọng nơi thung lũng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

声音等在空中回旋往复。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

声音 + 在 + nơi chốn + 回荡

Âm thanh vang vọng ở một không gian nào đó. VD: 钟声在空中回荡。– Tiếng chuông ngân vang trong không gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
荡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1