1Động từ
- đáp lại
- báo đáp
- tri ân (khách hàng, xã hội)
Ví dụ
Qǐyè yīnggāi jījí huíkuì shèhuì.
Doanh nghiệp nên tích cực đền đáp xã hội.
Wèi huíkuì xīn lǎo gùkè, běn diàn tè jǔxíng dǎzhé huódòng.
Nhằm tri ân khách hàng mới và cũ, cửa hàng tổ chức chương trình giảm giá đặc biệt.
Tā chéngmíng zhīhòu bù wàng huíkuì mǔxiào hé jiāxiāng.
Sau khi thành danh, anh ấy không quên báo đáp trường cũ và quê hương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回报;回赠(多用于商业或社会公益)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回馈 + đối tượng (社会/顾客/母校)
báo đáp, tri ân, đền đáp đối tượng đã giúp đỡ hoặc gắn bó với mình. VD: 用实际行动回馈支持者。– Tri ân người ủng hộ bằng hành động thực tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
