Chuyển đến nội dung
馈

kuì

Từ điển chưa có mục “馈”. Pinyin tham khảo: kuì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 企业应该积极回馈社会。

    Qǐyè yīnggāi jījí huíkuì shèhuì.

    Doanh nghiệp nên tích cực đền đáp xã hội.

    Từ mục 回馈

  2. 系统进入了正反馈的恶性循环。

    Xìtǒng jìnrù le zhèngfǎnkuì de èxìngxúnhuán.

    Hệ thống đã rơi vào vòng xoáy tiêu cực của phản hồi dương.

    Từ mục 正反馈

  3. 请大家及时把意见反馈给客服部。

    Qǐng dàjiā jíshí bǎ yìjiàn fǎnkuì gěi kèfù bù.

    Xin mọi người kịp thời phản hồi ý kiến cho bộ phận chăm sóc khách hàng.

    Từ mục 反馈

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

馈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “馈” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1