Từ điển chưa có mục “馈”. Pinyin tham khảo: kuì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qǐyè yīnggāi jījí huíkuì shèhuì.
Doanh nghiệp nên tích cực đền đáp xã hội.
Từ mục 回馈
Xìtǒng jìnrù le zhèngfǎnkuì de èxìngxúnhuán.
Hệ thống đã rơi vào vòng xoáy tiêu cực của phản hồi dương.
Từ mục 正反馈
Qǐng dàjiā jíshí bǎ yìjiàn fǎnkuì gěi kèfù bù.
Xin mọi người kịp thời phản hồi ý kiến cho bộ phận chăm sóc khách hàng.
Từ mục 反馈
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “馈” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
