1Danh từ
- đoàn viên
- thành viên đoàn thể
Ví dụ
Tā shì dàibiǎotuán de yì míng tuányuán.
Anh ấy là một thành viên của phái đoàn.
Tā zài zhōngxué jiù jiārùle Gòngqīngtuán, chéngwéi yì míng guāngróng de tuányuán.
Anh ấy đã vào Đoàn từ thời trung học, trở thành một người đoàn viên vẻ vang.
Lǚxíngtuán de tuányuánmen yǐjīng lùxù shàngchē le.
Các thành viên của đoàn du lịch đã lần lượt lên xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
团体的成员;特指共青团员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入……成为团员
Gia nhập đoàn thể nào đó để trở thành thành viên. VD: 他加入共青团成为团员。– Anh ấy gia nhập Đoàn để trở thành đoàn viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
