1Thành ngữ / bổ sung
- xoay mòng mòng, bận tối tăm mặt mũi
Ví dụ
Línjìn kǎoshì, tóngxuémen dōu máng de tuántuánzhuàn.
Kỳ thi cận kề, các bạn học đều bận xoay mòng mòng.
Yàoshi zhǎo bù dào le, tā jí de tuántuánzhuàn.
Không tìm thấy chìa khóa, anh ấy sốt vó cả lên.
Xiǎogǒu zhuīzhe zìjǐ de wěiba tuántuánzhuàn.
Chú cún con đuổi theo cái đuôi của mình mà quay mòng mòng.
2Tính từ
- quay như chong chóng, bận tíu tít
Ví dụ
Niándǐ xiàngmù yànshōu, dàjiā dōu máng de tuántuánzhuàn.
Cuối năm nghiệm thu dự án, ai nấy đều bận quay như chong chóng.
Niánguān jiāng jìn, cáiwù bùmén máng de tuántuánzhuàn.
Tết đến nơi rồi, phòng kế toán bận quay cuồng như chong chóng.
Niánmò pándiǎn gōngzuò duō, cáiwùbù máng de tuántuánzhuàn.
Cuối năm kiểm kê nhiều việc, phòng tài chính bận đến mức quay như chong chóng.
3Cụm động từ
- quay mòng mòng, bận quay cuồng
Ví dụ
Niándǐ gè xiàng gōngzuò duī zài yìqǐ, bǎ dàjiā máng de tuántuánzhuàn.
Cuối năm các loại việc dồn vào một chỗ khiến mọi người bận tối tăm mặt mũi.
Tā bèi piànzi hūyou de tuántuánzhuàn.
Anh ấy bị kẻ lừa đảo phỉnh phờ đến quay mòng mòng.
Từ mục 忽悠
Tīngshuō kǎoshì méi tōngguò, tā zháojí de tuántuánzhuàn.
Nghe tin thi không đỗ, anh ấy lo sốt vó cuống cả lên.
Từ mục 着急
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容转圈儿或忙碌、着急的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忙 / 急 + 得 + 团团转
Đóng vai trò bổ ngữ chỉ trạng thái sau '忙' (bận) hoặc '急' (vội/cuống), miêu tả mức độ bận rộn hay sốt ruột tột cùng. VD: 他整天忙得团团转。 – Suốt ngày anh ấy bận tối mày tối mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
