Chuyển đến nội dung
团团转團團轉

tuántuánzhuàn

Hán Việt: ĐOÀN ĐOÀN CHUYỂN

HSK5

1Thành ngữ / bổ sung

  1. xoay mòng mòng, bận tối tăm mặt mũi

Ví dụ

  1. 临近考试,同学们都忙得团团转。

    Línjìn kǎoshì, tóngxuémen dōu máng de tuántuánzhuàn.

    Kỳ thi cận kề, các bạn học đều bận xoay mòng mòng.

  2. 钥匙找不到了,他急得团团转。

    Yàoshi zhǎo bù dào le, tā jí de tuántuánzhuàn.

    Không tìm thấy chìa khóa, anh ấy sốt vó cả lên.

  3. 小狗追着自己的尾巴团团转。

    Xiǎogǒu zhuīzhe zìjǐ de wěiba tuántuánzhuàn.

    Chú cún con đuổi theo cái đuôi của mình mà quay mòng mòng.

2Tính từ

  1. quay như chong chóng, bận tíu tít

Ví dụ

  1. 年底项目验收,大家都忙得团团转。

    Niándǐ xiàngmù yànshōu, dàjiā dōu máng de tuántuánzhuàn.

    Cuối năm nghiệm thu dự án, ai nấy đều bận quay như chong chóng.

  2. 年关将近,财务部门忙得团团转。

    Niánguān jiāng jìn, cáiwù bùmén máng de tuántuánzhuàn.

    Tết đến nơi rồi, phòng kế toán bận quay cuồng như chong chóng.

  3. 年末盘点工作多,财务部忙得团团转。

    Niánmò pándiǎn gōngzuò duō, cáiwùbù máng de tuántuánzhuàn.

    Cuối năm kiểm kê nhiều việc, phòng tài chính bận đến mức quay như chong chóng.

3Cụm động từ

  1. quay mòng mòng, bận quay cuồng

Ví dụ

  1. 年底各项工作堆在一起,把大家忙得团团转。

    Niándǐ gè xiàng gōngzuò duī zài yìqǐ, bǎ dàjiā máng de tuántuánzhuàn.

    Cuối năm các loại việc dồn vào một chỗ khiến mọi người bận tối tăm mặt mũi.

  2. 他被骗子忽悠得团团转。

    Tā bèi piànzi hūyou de tuántuánzhuàn.

    Anh ấy bị kẻ lừa đảo phỉnh phờ đến quay mòng mòng.

    Từ mục 忽悠

  3. 听说考试没通过,他急得团团转。

    Tīngshuō kǎoshì méi tōngguò, tā zháojí de tuántuánzhuàn.

    Nghe tin thi không đỗ, anh ấy lo sốt vó cuống cả lên.

    Từ mục 着急

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 忙得团团转 máng de tuántuánzhuànbận tối mắt tối mũi
  • 急得团团转 jí de tuántuánzhuànsốt ruột cuống cuồng
  • 转得团团转 zhuàn de tuántuánzhuànquay mòng mòng
  • 累得团团转 lèi de tuántuánzhuànmệt bở cả hơi tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容转圈儿或忙碌、着急的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

忙 / 急 + 得 + 团团转

Đóng vai trò bổ ngữ chỉ trạng thái sau '忙' (bận) hoặc '急' (vội/cuống), miêu tả mức độ bận rộn hay sốt ruột tột cùng. VD: 他整天忙得团团转。 – Suốt ngày anh ấy bận tối mày tối mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

团
团
转

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1