1Danh từ
- yếm dãi
- yếm ăn (cho trẻ em)
Ví dụ
Māma gěi xiǎo bǎobao dài shang le wéizuǐ.
Mẹ đeo yếm ăn cho em bé.
Zhè gè wéizuǐ shì yòng chúnmián zuò chéng de, hěn róuruǎn.
Chiếc yếm này được làm bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
Chīfàn qián bié wàng le jì hǎo wéizuǐ.
Trước khi ăn đừng quên buộc yếm dãi vào nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
系在婴儿胸前用来防止流口水或吃东西时弄脏衣服的小围巾、围兜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 戴上/系上 + 围嘴
đeo/buộc yếm cho ai. VD: 快给孩子系上围嘴。– Mau buộc yếm dãi cho con đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
