1Động từ
- vây
- vây quanh
- quây
- quấn
- quàng
- quây quanh, vây quanh
- vây quanh, quây lại, quàng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环绕;围困;绕在周围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
围 + 在……周围/旁
quây quần hoặc bao quanh ở đâu đó. VD: 孩子们围在老师周围听故事。– Lũ trẻ vây quanh cô giáo nghe kể chuyện.
围 + 围巾 / 围裙
quàng khăn quàng cổ hoặc đeo tạp dề. VD: 妈妈正围着围裙做饭。– Mẹ đang đeo tạp dề nấu cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “围” 18
- 周围zhōuwéi CHU VIxung quanh; xung quanh, vùng phụ cậnHSK4
- 范围fànwéi PHẠM VIphạm vi; giới hạnHSK5
- 围巾wéijīn VI CÂNkhăn quàng cổ; khăn quàngHSK5
- 围绕wéirào VI NHIỄUquay quanh; vây quanh; xoay quanh (chủ đề, sự việc)HSK5
- 围裙wéiqún VI QUẦNtạp dềHSK5
- 腰围yāowéivòng eo; kích thước vòng eo; vòng bụngHSK5
- 氛围fēnwéi PHÂN VIbầu không khíHSK6
- 围棋wéiqí VI KỲcờ vâyHSK6
- 外围wàiwéi NGOẠI VIvòng ngoài; ngoại vi; bên lềHSK6
- 围城wéichéngvây thành; bao vây thành phố; thành trì bị bao vâyHSK6
- 围困wéikùnvây khốn; bao vây chặtHSK6
- 围栏wéilánhàng rào; rào chắnHSK6
- 包围bāowéi BAO VIbao vâyHSK7–9
- 解围jiěwéi GIẢI VIgiải vây; gỡ rối; giúp thoát khỏi thế bíHSK7–9
- 围观wéiguān VI QUANvây xem; xúm lại xem; vây quanh xemHSK7–9
- 围墙wéiqiáng VI TƯỜNGtường bao; tường ràoHSK7–9
- 围兜wéidōu VI ĐÂUyếm ăn; yếm dãi (cho trẻ nhỏ hoặc người già)
- 围攻wéigōng VI CÔNGvây đánh; bao vây tấn công; bao vây chỉ trích
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
