Chuyển đến nội dung
围城圍城

wéichéng

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 座

1Động từ

  1. vây thành
  2. bao vây thành phố

Ví dụ

  1. 敌军围城数月,城内粮草已尽。

    Díjūn wéichéng shù yuè, chéng nèi liángcǎo yǐ jìn.Quân địch vây thành nhiều tháng, lương thảo trong thành đã cạn.

  2. 古代打仗常常采取围城的战术。

    Gǔdài dǎzhàng chángcháng cǎiqǔ wéichéng de zhànshù.Đánh trận thời xưa thường áp dụng chiến thuật vây thành.

2Danh từ

  1. thành trì bị bao vây
  2. pháo đài bao vây (ẩn dụ thế tiến thoái lưỡng nan, đặc biệt là hôn nhân)

Ví dụ

  1. 钱锺书的小说《围城》非常经典。

    Qián Zhōngshū de xiǎoshuō 《Wéichéng》 fēicháng jīngdiǎn.Tiểu thuyết 'Vây thành' của Tiền Chung Thư rất kinh điển.

  2. 有人说婚姻就像一座围城,外面的人想进去,里面的人想出来。

    Yǒu rén shuō hūnyīn jiù xiàng yí zuò wéichéng, wàimiàn de rén xiǎng jìnqù, lǐmiàn de rén xiǎng chūlái.Có người nói hôn nhân giống như một tòa thành bị vây, người bên ngoài muốn vào, người bên trong muốn ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四面包围围城 sìmbiàn bāowéi wéichéngbao vây bốn phía thành
  • 围城打援 wéichéng dǎyuánvây thành diệt viện
  • 走出围城 zǒuchū wéichéngbước ra khỏi vòng vây / thành vây
  • 陷入围城 xiànrù wéichéngrơi vào cảnh bị vây hãm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包围城市;也指被包围的城市,常比喻进退两难的困境。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……一座围城

Ví von một tình thế khó xử như một tòa thành vây, bên ngoài muốn vào trong muốn ra. VD: 婚姻像一座围城。– Hôn nhân tựa một tòa thành vây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

围
城

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1