Chuyển đến nội dung
城

chéng

Hán Việt: THÀNH

HSK4Lượng từ: 座Bộ: 土9 nét

1Danh từ

  1. thành phố
  2. đô thị
  3. thành
  4. thành trì
  5. tường thành
  6. thành phố, thành

Ví dụ

  1. 他离开了生活多年的老城。

    Tā líkāi le shēnghuó duō nián de lǎochéng.

    Anh ấy đã rời khỏi khu phố cổ nơi mình sống nhiều năm.

  2. 长城是中国的象征。

    Chángchéng shì Zhōngguó de xiàngzhēng.

    Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.

  3. 今天下午我们打算进城买东西。

    Jīntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuàn jìnchéng mǎi dōngxi.

    Chiều nay chúng tôi định vào nội thành mua đồ.

  4. 他们一家人上周末进城逛街了。

    Tāmen yì jiā rén shàng zhōumò jìn chéng guàngjiē le.

    Cả nhà họ cuối tuần trước đã lên phố dạo chơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进城 jìn chéngvào nội thành / vào phố
  • 出城 chū chéngra khỏi thành
  • 城里 chéng lǐtrong thành / trong phố
  • 长城 ChángchéngTrường Thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市,也指城墙或城池。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thổ 土 (đất), bên phải là chữ Thành 成 (thành công).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进 / 出 + 城

biểu thị việc đi vào trong hoặc đi ra ngoài phạm vi thành phố/nội ô. VD: 进城打工 – Lên thành phố làm thuê.

时间副词“从来”

Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.

他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.

我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

城

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “城” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1