1Danh từ
- thành phố
- đô thị
- thành
- thành trì
- tường thành
- thành phố, thành
Ví dụ
Tā líkāi le shēnghuó duō nián de lǎochéng.
Anh ấy đã rời khỏi khu phố cổ nơi mình sống nhiều năm.
Chángchéng shì Zhōngguó de xiàngzhēng.
Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
Jīntiān xiàwǔ wǒmen dǎsuàn jìnchéng mǎi dōngxi.
Chiều nay chúng tôi định vào nội thành mua đồ.
Tāmen yì jiā rén shàng zhōumò jìn chéng guàngjiē le.
Cả nhà họ cuối tuần trước đã lên phố dạo chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市,也指城墙或城池。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thổ 土 (đất), bên phải là chữ Thành 成 (thành công).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进 / 出 + 城
biểu thị việc đi vào trong hoặc đi ra ngoài phạm vi thành phố/nội ô. VD: 进城打工 – Lên thành phố làm thuê.
时间副词“从来”
Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.
他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.
我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “城” 14
- 城市chéngshì THÀNH THỊthành phố; đô thịHSK3
- 长城Chángchéng TRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường Thành; Trường Thành, Vạn Lý Trường ThànhHSK3
- 城区chéngqū THÀNH KHUkhu vực nội thành; nội ôHSK5
- 城堡chéngbǎolâu đài; thành lũyHSK5
- 城镇chéngzhèn THÀNH TRẤNthị trấn; thành thị và thị trấnHSK6
- 卫城wèichéng VỆ THÀNHvệ thành; thành bảo vệ (thường chỉ Acropolis tại Hy Lạp cổ đại)HSK6
- 围城wéichéngvây thành; bao vây thành phố; thành trì bị bao vâyHSK6
- 城墙chéngqiáng THÀNH TƯỜNGtường thànhHSK7–9
- 城市化chéngshìhuà THÀNH THỊ HÓAđô thị hóa; sự đô thị hóaHSK6
- 攻城木gōngchéngmùchày phá thành; cây đâm thành (vũ khí công thành thời xưa)HSK6
- 护城河hùchénghéhào thành; hào bao quanh thànhHSK6
- 万里长城wànlǐchángchéngVạn Lý Trường Thành; thành trì vững chắc (nghĩa bóng)HSK3
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéng CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNHmuôn người một lòng; đoàn kết một lòng tạo nên sức mạnh vô địchHSK7–9
- 不到长城非好汉bú dào Chángchéng fēi hǎohàn BẤT ĐÁO TRƯỜNG THÀNH PHI HẢO HÁNchưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán (người kiên cường)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
