1Động từ
- hóa rắn
- đóng rắn
- cố định hóa
Ví dụ
Sīxiǎng yídàn gùhuà, jiù hěn nán jiēshòu xīn shìwù.
Tư tưởng một khi đã rập khuôn cố định thì rất khó tiếp thu cái mới.
Zhè zhǒng jiāoshuǐ zài zǐwàixiàn zhàoshè xià huì xùnsù gùhuà.
Loại keo này sẽ đông cứng nhanh chóng dưới ánh sáng tia cực tím.
Bìxū dǎpò lìyì gùhuà de fānlí, tuījìn gǎigé.
Phải phá vỡ rào cản lợi ích bị định hình cố hữu để thúc đẩy cải cách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指事物由分散、流动状态转变为固定、稳定状态;也比喻使观念、模式固定下来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
避免/防止 + 观念/阶层 + 固化
Biểu thị tránh tình trạng tư duy hoặc kết cấu xã hội trở nên xơ cứng, cố định hóa. VD: 我们要防止观念固化。– Chúng ta phải ngăn chặn việc định hình hóa tư tưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
