Chuyển đến nội dung
固

gù

Hán Việt: CỐ

HSK5Bộ: 囗8 nét

1Tính từ

  1. chắc chắn, vững chắc, kiên cố

Ví dụ

  1. 这栋建筑的地基非常固。

    Zhè dòng jiànzhù de dìjī fēicháng gù.

    Phần móng của tòa nhà này vô cùng vững chắc.

  2. 城墙修筑得十分坚固。

    Chéngqiáng xiūzhù de shífēn jiāngù.

    Tường thành được xây dựng hết sức kiên cố.

  3. 两国的友谊基础十分牢固。

    Liǎng guó de yǒuyì jīchǔ shífēn láogù.

    Nền tảng tình hữu nghị giữa hai nước rất vững bền.

2Phó từ

  1. vốn dĩ, tất nhiên, cố nhiên

Ví dụ

  1. 学外语固然重要,但母语也不能忽视。

    Xué wàiyǔ gùrán zhòngyào, dàn mǔyǔ yě bùnéng hūshì.

    Học ngoại ngữ tất nhiên là quan trọng, nhưng tiếng mẹ đẻ cũng không thể coi nhẹ.

  2. 这件事固然有困难,但我们有信心解决。

    Zhè jiàn shì gùrán yǒu kùnnan, dàn wǒmen yǒu xìnxīn jiějué.

    Việc này cố nhiên có khó khăn, nhưng chúng tôi tự tin giải quyết được.

  3. 固所愿也,不敢请耳。

    Gù suǒ yuàn yě, bù gǎn qǐng ěr.

    Đó vốn là điều tôi mong muốn, chỉ là không dám mở lời xin thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坚硬、结实、稳固;也作副词表示本来、当然。

Ghi chú: Bộ 'Vi' bao quanh bên ngoài, bên trong là chữ 'Cổ' tượng trưng cho sự vững chắc, kiên cố lâu đời.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

固然……,但是/不过……

cố nhiên..., nhưng... (thừa nhận sự thật ở vế trước rồi chuyển ý ở vế sau). VD: 价格固然便宜,但是质量不太好。– Giá cả đúng là rẻ thật đấy, nhưng chất lượng không tốt lắm.

A、B、C + 什么的 (固定短语“什么的”)

Cụm từ cố định “什么的” thường đứng ở cuối sự liệt kê, biểu thị ý nghĩa "vân vân", "các thứ kiểu như thế", dùng trong khẩu ngữ để chỉ những sự vật, hiện tượng cùng loại mà người nói không cần liệt kê hết ra.

桌子上有蛋糕、水果、奶茶什么的。 – Trên bàn có bánh kem, hoa quả, trà sữa các thứ.

小雪喜欢画画、唱歌什么的。 – Tiểu Tuyết thích vẽ tranh, ca hát các thứ.

Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

固

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “固” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1