1Động từ
- cố thủ
- kiên quyết giữ lấy
- khư khư giữ lấy
Ví dụ
Shìbīngmen jiēdào mìnglìng, bìxū gùshǒu zhèndì zhídào tiānliàng.Các binh sĩ nhận được mệnh lệnh, phải cố thủ trận địa cho đến khi trời sáng.
Miànduì shídài de biàngé, wǒmen bù néng gùshǒu jiù guānniàn.Đối mặt với sự biến đổi của thời đại, chúng ta không thể khư khư giữ lấy quan niệm cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚固地防守;坚决守住(阵地、观点、原则等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
固守 + 阵地/原则/观念
cố thủ vị trí hoặc khư khư giữ lấy nguyên tắc, tư tưởng. VD: 固守阵地,决不退缩。– Cố thủ trận địa, quyết không lùi bước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
