Từ điển chưa có mục “固态”. Pinyin tham khảo: gù tài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gùtài cúnchǔqì dú xiě sùdù gèng kuài.
Thiết bị lưu trữ thể rắn có tốc độ đọc ghi nhanh hơn.
Từ mục 存储器
Shuǐ yǒu gùtài, yètài hé qìtài sān zhǒng xíngtài.
Nước có ba hình thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Từ mục 形态
Gùtài yìngpán zhǔyào shì yóu shǎncún xīnpiàn zǔchéng de.
Ổ cứng thể rắn chủ yếu được cấu tạo từ các chip nhớ flash.
Từ mục 闪存
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
