1Danh từ
- quốc thổ
- lãnh thổ đất nước
Ví dụ
Cùn tǔ bù ràng, jiānjué hànwèi guójiā guótǔ.
Một tấc đất không nhượng, kiên quyết bảo vệ lãnh thổ quốc gia.
Zhōngguó yōngyǒu guǎngkuò de guótǔ miànjī.
Trung Quốc sở hữu diện tích lãnh thổ rộng lớn.
Bǎowèi guótǔ shì měi yí gè gōngmín de shénshèng zhízé.
Bảo vệ bờ cõi là chức trách thiêng liêng của mỗi công dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指国家主权管辖之下的疆土,包括领土、领海、领空。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
捍卫/保卫 + 国土
Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
