1Danh từ
- nước
- quốc gia
- nước, quốc gia
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家。
Ghi chú: Danh từ, thường xuất hiện trong từ ghép.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
哪国人?
dùng để hỏi quốc tịch của ai đó. VD: 你是哪国人?– Bạn là người nước nào?
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “国” 18
- 中国Zhōngguó TRUNG QUỐCTrung QuốcHSK1
- 德国Déguó ĐỨC QUỐCnước ĐứcHSK1
- 俄国Éguó NGA QUỐCnước NgaHSK1
- 法国Fǎguó PHÁP QUỐCnước Pháp; Pháp; Pháp, nước PhápHSK1
- 韩国Hánguó HÀN QUỐCHàn QuốcHSK1
- 美国Měiguó MỸ QUỐCnước MỹHSK1
- 英国Yīngguó ANH QUỐCnước Anh; nước Anh, Vương quốc AnhHSK1
- 泰国Tàiguó THÁI QUỐCThái LanHSK1
- 出国chūguó XUẤT QUỐCxuất ngoại; đi ra nước ngoài; ra nước ngoàiHSK2
- 外国wàiguó NGOẠI QUỐCnước ngoàiHSK2
- 国家guójiā QUỐC GIAquốc gia; đất nước; quốc gia, đất nướcHSK3
- 国籍guójí QUÓC TỊCHquốc tịchHSK4
- 国际guójì QUỐC TẾquốc tếHSK4
- 国外guówài QUỐC NGOẠInước ngoàiHSK4
- 国画guóhuà QUỐC HỌAtranh thủy mặc; tranh truyền thống Trung QuốcHSK5
- 国庆guóqìng QUỐC KHÁNHQuốc khánhHSK5
- 归国guīguó QUY QUỐCvề nướcHSK5
- 国会guóhuì QUỐC HỘIquốc hội; nghị viện (cơ quan lập pháp tối cao)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
