1Danh từ
- đất
- thổ nhưỡng
Ví dụ
2Tính từ
- quê mùa
- lạc hậu
- bản địa
- dân gian
- tự chế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
土壤,泥土;不合潮流,不时髦;本地的,民间的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
土 + danh từ
Đặt trước danh từ để chỉ phương pháp hoặc đồ vật mang tính dân gian, tự chế hoặc địa phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “土” 18
- 土地tǔdì THỔ ĐỊAđất đai; đất trồng trọtHSK5
- 土豆tǔdòu THỔ ĐẬUkhoai tâyHSK5
- 尘土chéntǔbụi bặm; bụi đấtHSK5
- 本土běntǔ BẢN THỔbản địa; bản xứ; nội địaHSK6
- 土壤tǔrǎng THỔ NHƯỠNGđất đai; thổ nhưỡngHSK6
- 表土biǎotǔlớp đất mặt; lớp đất tầng trênHSK6
- 陶土táotǔ ĐÀO THỔđất sét nung; đất làm đồ gốmHSK6
- 土布tǔbù THỔ BỐvải thô; vải tự dệt (dệt thủ công bằng tay)HSK6
- 土狼tǔláng THỔ LANGsói đất; chó sói đất (động vật ăn mối thuộc họ linh cẩu)HSK6
- 土语tǔyǔtiếng địa phương; thổ ngữHSK6
- 土葬tǔzàng THỔ TÁNGchôn cất; thổ tángHSK6
- 出土chūtǔ XUẤT THỔkhai quật; đào được (di vật cổ từ dưới đất); nảy mầmHSK7–9
- 国土guótǔ QUỐC THỔquốc thổ; lãnh thổ đất nướcHSK7–9
- 领土lǐngtǔ LĨNH THỔlãnh thổHSK7–9
- 泥土nítǔ NÊ THỔđất; bùn đấtHSK7–9
- 水土shuǐtǔ THỦY THỔthổ nhưỡng và khí hậu; nước và đấtHSK7–9
- 风土fēngtǔphong thổ; phong tục và khí hậu địa phương
- 浮土fútǔ PHÙ THỔlớp đất mặt; bụi đất; đất xốp rời
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
