1Danh từ
- tình hình đất nước
- quốc tình
Ví dụ
Zhèngcè yào fúhé běnguó de guóqíng.
Chính sách cần phải phù hợp với tình hình thực tế của đất nước.
Zhèngcè yào fúhé běnguó de guóqíng.
Chính sách cần phải phù hợp với tình hình thực tế của đất nước.
Gègè guójiā de guóqíng bù tóng, bù néng zhàobān biéguó móshì.
Tình hình mỗi nước một khác, không thể rập khuôn mô hình nước khác.
Shēnrù liǎojiě guóqíng yǒuzhùyú zhìdìng kēxué de fāzhǎn guīhuà.
Hiểu sâu về tình hình đất nước sẽ giúp ích cho việc lập kế hoạch phát triển khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个国家的历史、地理、政治、经济、文化等方面的现实情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
符合/根据 + (本国/具体) + 国情
Biểu thị chính sách, quyết định dựa trên điều kiện thực tế của đất nước. VD: 发展经济要结合本国国情。– Phát triển kinh tế phải gắn liền với thực tế đất nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
