1Danh từ
- quốc phòng
Ví dụ
Bǎowèi guójiā ānquán shì guófáng de shǒuyào rènwu.
Bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ hàng đầu của quốc phòng.
Wǒ guó jìnnián lái bùduàn jiāqiáng guófáng jiànshè.
Nước ta những năm gần đây không ngừng tăng cường xây dựng quốc phòng.
Qīngshàonián yīnggāi shùlì qiángliè de guófáng guānniàn.
Thanh thiếu niên nên xây dựng ý thức quốc phòng vững mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为保卫国家主权、领土完整和安全而进行的军事及相关建设。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加强 / 巩固 + 国防
Tăng cường hoặc củng cố quốc phòng. VD: 巩固国防是国家繁荣的保障。 – Củng cố quốc phòng là sự bảo đảm cho đất nước phồn vinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
