1Động từ
- minh họa bằng hình vẽ
- dùng biểu đồ/sơ đồ để giải thích
Ví dụ
Qǐng ànzhào túshì de fāngfǎ jìnxíng cāozuò.
Vui lòng thao tác theo phương pháp được minh họa bằng hình.
Shuōmíngshū shang túshì le zǔzhuāng jiājù de bùzhòu.
Sách hướng dẫn đã dùng hình minh họa các bước lắp ráp đồ nội thất.
Lǎoshī túshì le shuǐ xúnhuán de quán guòchéng.
Thầy giáo đã dùng sơ đồ minh họa toàn bộ quá trình tuần hoàn nước.
2Danh từ
- hình minh họa
- sơ đồ minh họa
Ví dụ
Yòucè de túshì qīngchu de biāomíng le chūkǒu wèizhì.
Sơ đồ bên phải đánh dấu rõ ràng vị trí lối thoát.
Qǐng zǐxì yuèdú bāozhuānghé shang de túshì.
Xin vui lòng xem kỹ hình minh họa trên hộp bao bì.
Dìtiězhàn lǐ pèi yǒu xiángxì de lùxiàn túshì.
Trong ga tàu điện ngầm có trang bị sơ đồ tuyến đường chi tiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用图画或图表来表示说明;指用来表示某种意义或说明问题的图。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如……图示
Như hình vẽ / sơ đồ biểu thị. VD: 如图示所示,按开关即可启动。– Như hình minh họa hiển thị, nhấn công tắc là khởi động được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
