Chuyển đến nội dung
图示圖示

túshì

Hán Việt: ĐỒ THỊ

Lượng từ: 幅、张

1Động từ

  1. minh họa bằng hình vẽ
  2. dùng biểu đồ/sơ đồ để giải thích

Ví dụ

  1. 请按照图示的方法进行操作。

    Qǐng ànzhào túshì de fāngfǎ jìnxíng cāozuò.

    Vui lòng thao tác theo phương pháp được minh họa bằng hình.

  2. 说明书上图示了组装家具的步骤。

    Shuōmíngshū shang túshì le zǔzhuāng jiājù de bùzhòu.

    Sách hướng dẫn đã dùng hình minh họa các bước lắp ráp đồ nội thất.

  3. 老师图示了水循环的全过程。

    Lǎoshī túshì le shuǐ xúnhuán de quán guòchéng.

    Thầy giáo đã dùng sơ đồ minh họa toàn bộ quá trình tuần hoàn nước.

2Danh từ

  1. hình minh họa
  2. sơ đồ minh họa

Ví dụ

  1. 右侧的图示清楚地标明了出口位置。

    Yòucè de túshì qīngchu de biāomíng le chūkǒu wèizhì.

    Sơ đồ bên phải đánh dấu rõ ràng vị trí lối thoát.

  2. 请仔细阅读包装盒上的图示。

    Qǐng zǐxì yuèdú bāozhuānghé shang de túshì.

    Xin vui lòng xem kỹ hình minh họa trên hộp bao bì.

  3. 地铁站里配有详细的路线图示。

    Dìtiězhàn lǐ pèi yǒu xiángxì de lùxiàn túshì.

    Trong ga tàu điện ngầm có trang bị sơ đồ tuyến đường chi tiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 操作图示 cāozuò túshìhình minh họa thao tác
  • 详细图示 xiángxì túshìsơ đồ chi tiết
  • 如图示 rú túshìnhư hình vẽ minh họa
  • 图示说明 túshì shuōmíngthuyết minh kèm hình vẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用图画或图表来表示说明;指用来表示某种意义或说明问题的图。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如……图示

Như hình vẽ / sơ đồ biểu thị. VD: 如图示所示,按开关即可启动。– Như hình minh họa hiển thị, nhấn công tắc là khởi động được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
示

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1