Chuyển đến nội dung
图解圖解

tújiě

Hán Việt: ĐỒ GIẢI

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 份、幅

1Động từ

  1. minh họa bằng hình vẽ
  2. giải thích bằng sơ đồ

Ví dụ

  1. 这本书用大量的图表来图解复杂的经济学理论。

    Zhè běn shū yòng dàliàng de túbiǎo lái tújiě fùzá de jīngjìxué lǐlùn.Cuốn sách này dùng lượng lớn biểu đồ để minh họa các lý thuyết kinh tế học phức tạp.

  2. 作者通过插图图解了机器的内部构造。

    Zuòzhě tōngguò chātú tújiě le jīqì de nèibù gòuzào.Tác giả đã dùng hình vẽ minh họa cấu tạo bên trong của cỗ máy.

2Danh từ

  1. hình vẽ giải thích
  2. sơ đồ minh họa

Ví dụ

  1. 请看下面的图解,了解操作流程。

    Qǐng kàn xiàmiàn de tújiě, liǎojiě cāozuò liúchéng.Xin xem sơ đồ minh họa bên dưới để hiểu rõ quy trình thao tác.

  2. 这本书配有详细的图解,通俗易懂。

    Zhè běn shū pèi yǒu xiángxì de tújiě, tōngsú yì dǒng.Cuốn sách này kèm theo các hình minh họa chi tiết, rất dễ hiểu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 详细图解 xiángxì tújiěhình minh họa chi tiết
  • 图解说明 tújiě shuōmíngthuyết minh bằng hình ảnh
  • 图解教程 tújiě jiàochénggiáo trình minh họa bằng hình
  • 步骤图解 bùzhòu tújiěsơ đồ từng bước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用图画、图表配合文字来说明事物;也指用来说明的图画或图表。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 / 通过 + 图解 + 说明……

Dùng sơ đồ/hình ảnh để giải thích điều gì. VD: 用图解说明组装方法。– Dùng sơ đồ minh họa phương pháp lắp ráp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
解

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1