1Danh từ
- vườn
- ruộng (trồng hoa, rau, ươm cây)
Ví dụ
Tā zài hòuyuàn jiàn le yí ge xiǎo miáopǔ.
Anh ấy lập một vườn ươm nhỏ ở sân sau.
Chūntiān lái le, huāpǔ lǐ kāi mǎn le xiānhuā.
Mùa xuân đến rồi, trong vườn hoa nở rộ hoa tươi.
Lǎohàn měitiān zài càipǔ lǐ xīnqín láozuò.
Ông lão ngày nào cũng cần mẫn làm việc trong vườn rau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种植菜蔬、花草、苗木的园地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 花圃/菜圃 + 里
Ở trong vườn hoa / vườn rau. VD: 在花圃里浇水。– Tưới nước trong vườn hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “圃” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
