Chuyển đến nội dung
花圃

huāpǔ

Danh từ

Lượng từ: 座、块、处

1Danh từ

  1. vườn hoa
  2. vườn ươm hoa

Ví dụ

  1. 学校操场的东侧建有一个小花圃。

    Xuéxiào cāochǎng de dōngcè jiàn yǒu yí gè xiǎo huāpǔ.Phía đông sân vận động của trường có một vườn hoa nhỏ.

  2. 爷爷每天早晨都去花圃给花草浇水。

    Yéye měitiān zǎochén dōu qù huāpǔ gěi huācǎo jiāoshuǐ.Mỗi buổi sáng ông nội đều ra vườn hoa tưới nước cho cây cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打理花圃 dǎlǐ huāpǔchăm sóc vườn hoa
  • 学校花圃 xuéxiào huāpǔvườn hoa của trường
  • 美丽的花圃 měilì de huāpǔvườn hoa xinh đẹp
  • 花圃管理员 huāpǔ guǎnlǐyuánnhân viên coi sóc vườn hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

培植花草的园地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 花圃 + 种植 / 培育 + Hoa cỏ

chăm sóc, ươm giống hoặc trồng hoa trong vườn hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
圃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1