1Danh từ
- chấm tròn
- điểm tròn
Ví dụ
Tā zài zhǐ shang huà le yí ge xiǎo yuándiǎn zuòwéi biāojì.
Cô ấy vẽ một chấm tròn nhỏ lên giấy để làm dấu.
Zhè jiàn dài yǒu hēisè yuándiǎn de liányīqún hěn piàoliang.
Chiếc váy liền thân có họa tiết chấm tròn màu đen này rất đẹp.
Diǎnjī píngmù shang de hóng yuándiǎn jíkě kāishǐ lùyīn.
Nhấp vào chấm tròn màu đỏ trên màn hình là có thể bắt đầu ghi âm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小的圆形斑点或标记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
圆点 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ hoa văn, ký hiệu dạng chấm tròn. VD: 圆点衬衫 – áo sơ mi chấm bi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
