1Danh từ
- com-pa
Ví dụ
Qǐng ná yuánguī huà yí gè yuán.
Xin hãy lấy com-pa vẽ một hình tròn.
Wǒ de yuánguī huài le, kěyǐ jiè nǐ de yòng yíxià ma?
Com-pa của tôi bị hỏng rồi, có thể mượn của bạn dùng một lát không?
Shùxuékè shang wǒmen xūyào yòngdào chǐzi hé yuánguī.
Trong giờ toán chúng tôi cần dùng đến thước kẻ và com-pa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
画圆或量距离的一种绘图仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 圆规 + động từ
dùng com-pa làm gì. VD: 用圆规画弧线。– Dùng com-pa vẽ đường cong.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
