1Danh từ
- quy tắc, quy định, khuôn phép
Ví dụ
2Động từ
- khuyên can, khuyên nhủ
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法则,章程;劝告,劝诫。
Ghi chú: Bên trái là chữ phu (夫), bên phải là bộ kiến (见).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 + 规... (规定/规则/规矩)
tuân thủ quy định/quy tắc nào đó. VD: 遵守交通规则 – tuân thủ luật giao thông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “规” 18
- 规定guīdìng QUY ĐỊNHquy định; định ra; điều lệHSK4
- 规律guīlǜ QUY LUẬTquy luậtHSK5
- 规模guīmó QUY MÔquy môHSK5
- 规则guīzé QUY TẮCquy tắc; luật lệ; điều lệHSK5
- 常规chángguī THƯỜNG QUYlệ thường; quy tắc thông thường; lệ thường, cách thông thườngHSK6
- 法规fǎguī PHÁP QUYpháp quy; quy định pháp luật; luật lệHSK6
- 规范guīfàn QUY PHẠMquy phạm; chuẩn mực; tiêu chuẩnHSK6
- 规划guīhuà QUY HOẠCHquy hoạch; lập kế hoạch dài hạn; bản quy hoạchHSK6
- 规矩guīju QUY CỦquy tắc; phép tắc; quy củHSK6
- 违规wéiguī VI QUYvi phạm quy định; phạm quyHSK6
- 正规zhèngguī CHÍNH QUYchính quy; chuẩn mực; chính quy, chuyên nghiệp, bài bảnHSK6
- 规避guībì QUY TỊtránh né; lẩn tránh; tránh (rủi ro, pháp luật)HSK6
- 犯规fànguī PHẠM QUYphạm quy; phạm luật (trong thể thao, thi đấu)HSK7–9
- 规格guīgé QUY CÁCHquy cách; tiêu chuẩn; kích cỡHSK7–9
- 规章guīzhāng QUY CHƯƠNGquy chương; nội quy; quy địnhHSK7–9
- 圆规yuánguī VIÊN QUYcom-pa
- 规则化guīzéhuà QUY TẮC HOÁquy tắc hoá; làm cho có quy tắcHSK6
- 不规则bùguīzé BẤT QUY TẮCkhông có quy tắc; bất quy tắc; không đều đặn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
