Chuyển đến nội dung
圈套

quāntào

Hán Việt: QUYÊN THÁO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bẫy
  2. cạm bẫy

Ví dụ

  1. 他小心翼翼,没有落入敌人的圈套。

    Tā xiǎoxīnyìyì, méiyǒu luòrù dírén de quāntào.Anh ấy rất cẩn thận nên không rơi vào bẫy của kẻ địch.

  2. 你千万别上当,这显然是一个圈套。

    Nǐ qiānwàn bié shàngdàng, zhè xiǎnrán shì yí gè quāntào.Bạn tuyệt đối đừng mắc lừa, đây rõ ràng là một cái bẫy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设下圈套 shèxià quāntàogiăng bẫy
  • 落入圈套 luòrù quāntàorơi vào cạm bẫy
  • 中圈套 zhòng quāntàotrúng bẫy
  • 摆脱圈套 bǎituō quāntàothoát khỏi bẫy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使人上当受骗的计谋或计策。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

中/落入 + (别人的) + 圈套

mắc bẫy, sập bẫy của ai đó. VD: 他一不小心就落入了圈套。– Anh ấy bất cẩn một chút là rơi vào bẫy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圈
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1