1Lượng từ
- bộ
- căn (nhà)
- căn, bộ, tập
Ví dụ
2Danh từ
- bao
- vỏ
- bọc
Ví dụ
3Động từ
- lồng vào
- tròng vào
- bọc vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
罩在外面起保护或装饰作用的东西;组合成整套的事物;罩上。
Ghi chú: Phần trên là bộ đại 大, phần dưới là chữ trường 镸, trùm bọc bao ngoài.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 套在……上/里
lồng, tròng, bọc cái gì vào đâu. VD: 把被套套在被子上。– Lồng vỏ chăn vào chăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “套” 18
- 一套yītào NHẤT SÁOmột bộ; một căn (nhà); một lèoHSK3
- 外套wàitào NGOẠI THÁOáo khoácHSK4
- 手套shǒutào THỦ THÁOgăng tay; bao tayHSK5
- 套间tàojiān THÁO GIANphòng thông nhau; phòng đôi; phòng suite (gồm phòng khách và phòng ngủ)HSK5
- 套儿tàor THÁO NHIvỏ; bọc; baoHSK5
- 客套kètào KHÁCH SÁOkhách sáo, lời nói xã giao; khách sáo, nói lời xã giaoHSK5
- 配套pèitào PHỐI SÁOđồng bộ; phối hợp thành bộHSK6
- 套餐tàocān THÁO XANsuất ăn trọn gói; phần ăn combo; gói cước dịch vụHSK6
- 绳套shéngtào THẰNG THAOthòng lọng; vòng dây thừngHSK6
- 套汇tàohuì THÁO HỐIkinh doanh chênh lệch tỷ giá; đầu cơ ngoại hốiHSK6
- 套利tàolì THÁO LỢIkinh doanh chênh lệch giá; kinh doanh ac-bít (arbitrage)HSK6
- 套索tàosuǒ THÁO TÁCthòng lọng; dây thòng lọngHSK6
- 套问tàowèn THÁO VẤNdò hỏi; mớm cung; gợi chuyện để moi tinHSK6
- 套鞋tàoxié THÁO HÀIủng đi mưa; giày bọc ngoài (chống nước, bùn)HSK6
- 圈套quāntào QUYÊN THÁObẫy; cạm bẫyHSK7–9
- 耳套ěrtào NHĨ THAOchụp tai; bịt tai (giữ ấm mùa đông hoặc chống ồn)
- 封套fēngtào PHONG PHÁObìa bọc; bao bì; vỏ bọc (sách, thư, đĩa...)
- 套房tàofángphòng khép kín; căn hộ khép kín; phòng suite (khách sạn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
