Chuyển đến nội dung
套

tào

Hán Việt: THÁO

Lượng từDanh từĐộng từ

HSK5Bộ: 大10 nét

1Lượng từ

  1. bộ
  2. căn (nhà)
  3. căn, bộ, tập

Ví dụ

  1. 我买了一套新衣服。

    Wǒ mǎi le yí tào xīn yīfu.Tôi đã mua một bộ quần áo mới.

  2. 他们家在市中心买了一套公寓。

    Tāmen jiā zài shì zhōngxīn mǎi le yí tào gōngyù.Gia đình họ đã mua một căn chung cư ở trung tâm thành phố.

2Danh từ

  1. bao
  2. vỏ
  3. bọc

Ví dụ

  1. 枕头套脏了,该洗了。

    Zhěntou tào zāng le, gāi xǐ le.Vỏ gối bẩn rồi, phải giặt thôi.

  2. 这个沙发套的颜色很好看。

    Zhè ge shāfā tào de yánsè hěn hǎokàn.Vỏ bọc ghế sô-pha này màu rất đẹp.

3Động từ

  1. lồng vào
  2. tròng vào
  3. bọc vào

Ví dụ

  1. 外面很冷,快把外套套上。

    Wàimiàn hěn lěng, kuài bǎ wàitào tào shàng.Bên ngoài rất lạnh, mau mặc áo khoác vào.

  2. 他把钥匙套在了钥匙扣上。

    Tā bǎ yàoshi tào zài le yàoshikòu shang.Anh ấy đã lồng chìa khóa vào móc chìa khóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一套房子 yí tào fángzimột căn nhà
  • 一套方案 yí tào fāng'ànmột bộ phương án
  • 手机套 shǒujī tàoốp lưng điện thoại
  • 手套 shǒutàogăng tay
  • 套近乎 tào jìnhulàm quen, bắt chuyện thân cận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

罩在外面起保护或装饰作用的东西;组合成整套的事物;罩上。

Ghi chú: Phần trên là bộ đại 大, phần dưới là chữ trường 镸, trùm bọc bao ngoài.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 套在……上/里

lồng, tròng, bọc cái gì vào đâu. VD: 把被套套在被子上。– Lồng vỏ chăn vào chăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “套” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1