1Danh từ
- vải thô
- vải tự dệt (dệt thủ công bằng tay)
Ví dụ
Lǎonǎinai shēnshang chuān le yí jiàn cūcāo de tǔbù yīfu.
Bà cụ mặc một chiếc áo vải thô dệt thủ công.
Zhè zhǒng shǒugōng tǔbù tòuqìxìng hěn hǎo.
Loại vải thô dệt tay này rất thoáng khí.
Dāngdìrén yòng tǔbù zhìzuò le xǔduō jùyǒu mínzú tèsè de shǒugōngyìpǐn.
Người địa phương dùng vải thô để làm rất nhiều đồ thủ công mỹ nghệ mang đậm bản sắc dân tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用土法手工纺织的棉布。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 土布 + 做 / 制作……
Dùng vải tự dệt/vải thô thủ công để làm vật phẩm gì. VD: 妈妈用土布做了一件外衣。– Mẹ dùng vải thô may một chiếc áo khoác ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
