Chuyển đến nội dung
布佈 / 布

bù

Hán Việt: BỐ

HSK6Lượng từ: 块、匹

1Danh từ

  1. vải
  2. vải vóc

Ví dụ

  1. 这块布适合做一件衬衫。

    Zhè kuài bù shìhé zuò yí jiàn chènshān.

    Mảnh vải này thích hợp để may một chiếc áo sơ mi.

  2. 这种纯棉布质地柔软,非常舒适。

    Zhè zhǒng chúnmián bù zhìdì róuruǎn, fēicháng shūshì.

    Loại vải cotton nguyên chất này chất vải mềm mại, rất dễ chịu.

  3. 妈妈买了几米布准备做窗帘。

    Māma mǎi le jǐ mǐ bù zhǔnbèi zuò chuānglián.

    Mẹ đã mua vài mét vải định may rèm cửa.

  4. 这种布料透气性好,适合夏天穿。

    Zhè zhǒng bùliào tòuqìxìng hǎo, shìhé xiàtiān chuān.

    Loại vải này thoáng khí tốt, mặc mùa hè rất hợp.

  5. 这种棉布透气吸汗,穿起来很舒服。

    Zhè zhǒng miánbù tòuqì xīhàn, chuān qǐlái hěn shūfu.

    Loại vải bông này thoáng khí thấm mồ hôi, mặc rất dễ chịu.

2Động từ

  1. bày ra
  2. bố trí
  3. giăng

Ví dụ

  1. 警方在各出口布下眼线。

    Jǐngfāng zài gè chūkǒu bùxià yǎnxiàn.

    Cảnh sát đã bố trí tai mắt tại các lối ra.

  2. 天空布满了乌云,好像要下雨了。

    Tiānkōng bùmǎn le wūyún, hǎoxiàng yào xiàyǔ le.

    Bầu trời giăng đầy mây đen, hình như sắp mưa rồi.

  3. 他在桌上布下棋局,等待对手。

    Tā zài zhuō shàng bù xià qíjú, děngdài duìshǒu.

    Anh ấy bày sẵn ván cờ trên bàn chờ đối thủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 棉布 miánbùvải bông, vải cotton
  • 发布 fābùcông bố, phát hành
  • 布局 bùjúbố cục, phân bố
  • 布满 bùmǎnphủ đầy, giăng đầy
  • 公布 gōngbùcông bố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用棉、麻等织成的织物;分布、陈设;宣告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

布满 + 名词

Chỉ trạng thái bao phủ, giăng đầy một bề mặt hay không gian. VD: 脸上布满了皱纹。– Gương mặt hằn đầy nếp nhăn.

布下 + 宾语 (陷阱/天罗地网)

Bày ra, giăng sẵn (bẫy, mạng lưới mai phục...). VD: 布下陷阱 – giăng bẫy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

布

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “布” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1