1Danh từ
- vải
- vải vóc
Ví dụ
Zhè kuài bù shìhé zuò yí jiàn chènshān.
Mảnh vải này thích hợp để may một chiếc áo sơ mi.
Zhè zhǒng chúnmián bù zhìdì róuruǎn, fēicháng shūshì.
Loại vải cotton nguyên chất này chất vải mềm mại, rất dễ chịu.
Māma mǎi le jǐ mǐ bù zhǔnbèi zuò chuānglián.
Mẹ đã mua vài mét vải định may rèm cửa.
Zhè zhǒng bùliào tòuqìxìng hǎo, shìhé xiàtiān chuān.
Loại vải này thoáng khí tốt, mặc mùa hè rất hợp.
Zhè zhǒng miánbù tòuqì xīhàn, chuān qǐlái hěn shūfu.
Loại vải bông này thoáng khí thấm mồ hôi, mặc rất dễ chịu.
2Động từ
- bày ra
- bố trí
- giăng
Ví dụ
Jǐngfāng zài gè chūkǒu bùxià yǎnxiàn.
Cảnh sát đã bố trí tai mắt tại các lối ra.
Tiānkōng bùmǎn le wūyún, hǎoxiàng yào xiàyǔ le.
Bầu trời giăng đầy mây đen, hình như sắp mưa rồi.
Tā zài zhuō shàng bù xià qíjú, děngdài duìshǒu.
Anh ấy bày sẵn ván cờ trên bàn chờ đối thủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用棉、麻等织成的织物;分布、陈设;宣告。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
布满 + 名词
Chỉ trạng thái bao phủ, giăng đầy một bề mặt hay không gian. VD: 脸上布满了皱纹。– Gương mặt hằn đầy nếp nhăn.
布下 + 宾语 (陷阱/天罗地网)
Bày ra, giăng sẵn (bẫy, mạng lưới mai phục...). VD: 布下陷阱 – giăng bẫy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “布” 18
- 抹布mābù MẠT BỐgiẻ lauHSK4
- 布袋bùdàitúi vải; bao bốHSK4
- 发布fābù PHÁT BỐcông bố; phát đi; ban bốHSK5
- 分布fēnbù PHÂN BỐphân bố; rải rácHSK5
- 公布gōngbù CÔNG BỐcông bố; thông báo công khai; công bố, thông báo công khaiHSK5
- 宣布xuānbù TUYÊN BỐtuyên bố; thông báo công khai; tuyên bố, thông báo chính thứcHSK5
- 摆布bǎibù BÃI BỐsắp đặt; bố trí; bày biệnHSK5
- 布满bùmǎn BỐ MÃNphủ đầy; phân bố dày đặc; rải rác khắpHSK5
- 墩布dūnbùcây lau nhà; chổi lau sànHSK5
- 帆布fānbùvải bạt; vải buồm; vải canvasHSK5
- 花布huābù HOA BỐvải hoa (vải có hoa văn hoặc họa tiết màu)HSK5
- 棉布miánbù MIÊN BỐvải bông; vải cottonHSK5
- 绒布róngbù NHUNG BỐvải nhung; vải nỉ bôngHSK5
- 台布táibù ĐÀI BỐkhăn trải bànHSK5
- 布置bùzhì BỐ TRÍbố trí; sắp xếp; trang hoàngHSK6
- 布道bùdàogiảng đạo; thuyết giáo (tôn giáo)HSK6
- 布景bùjǐng BỐ CẢNHbối cảnh; phông cảnh (sân khấu, phim ảnh); bố trí cảnhHSK6
- 敷布fūbù PHU BỐgạc y tế; miếng đắp (vết thương)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
