1Danh từ
- sói đất
- chó sói đất (động vật ăn mối thuộc họ linh cẩu)
Ví dụ
Tǔláng zhǔyào shēnghuó zài Fēizhōu de dà cǎoyuán shang.
Sói đất chủ yếu sinh sống trên các đồng cỏ lớn ở châu Phi.
Yǔ qítā ròushí dòngwù bùtóng, tǔláng zhǔyào yǐ báiyǐ wéi shí.
Khác với các loài động vật ăn thịt khác, sói đất chủ yếu ăn mối.
Yèmù jiànglín hòu, tǔláng cóng dòngxué zhōng zǒu chūlái xúnzhǎo shíwù.
Màn đêm buông xuống, sói đất ra khỏi hang để tìm kiếm thức ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体形似狼但略小,毛灰黄色,主要以白蚁等昆虫为食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为食的土狼
Loài sói đất lấy gì làm thức ăn. VD: 以白蚁为食的土狼。– Sói đất lấy mối làm thức ăn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
