Chuyển đến nội dung
狼

láng

Hán Việt: LANG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chó sói
  2. sói

Ví dụ

  1. 狼在夜里嚎叫。

    Láng zài yèlǐ háojiào.Chó sói hú trong đêm.

  2. 前面有一群狼正在觅食。

    Qiánmiàn yǒu yì qún láng zhèngzài mìshí.Phía trước có một bầy sói đang kiếm ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 狼群 lángqúnđàn sói, bầy sói
  • 野狼 yělángsói hoang
  • 狼吞虎咽 lángtūnhǔyànăn ngấu nghiến
  • 狼藉 lángjíbừa bãi, ngổn ngang
  • 色狼 sèlángkẻ háo sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,犬科,外形像狗,性格凶残,常成群捕食其他动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只/一群 + 狼

Lượng từ dùng cho 狼 là 只 (con lẻ) hoặc 群 (bầy, đàn). VD: 森林里有一群狼。– Trong rừng có một đàn sói.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “狼” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1