1Danh từ
- chó sói
- sói
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,犬科,外形像狗,性格凶残,常成群捕食其他动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只/一群 + 狼
Lượng từ dùng cho 狼 là 只 (con lẻ) hoặc 群 (bầy, đàn). VD: 森林里有一群狼。– Trong rừng có một đàn sói.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “狼” 11
- 豺狼cháilángchó rừng và chó sói; kẻ độc ác; kẻ tàn bạoHSK6
- 狼疮lángchuāng LANG SANGbệnh lupus; bệnh lang sangHSK6
- 狼獾lánghuān LANG HOANchồn sói (động vật ăn thịt thuộc họ chồn)HSK6
- 土狼tǔláng THỔ LANGsói đất; chó sói đất (động vật ăn mối thuộc họ linh cẩu)HSK6
- 狼狈lángbèi LANG BỐIchật vật; khốn đốn; lúng túng nhếch nhácHSK7–9
- 胡狼húláng HỒ LANGchó rừng; chó rừng châu Phi (Jackal)
- 郊狼jiāoláng GIAO LANGchó sói đồng cỏ; sói đồng cỏ Bắc Mỹ
- 黄鼠狼huángshǔláng HOÀNG THỬ LANGchồn hương; chồn Mactet (hoàng thử lang)
- 红斑狼疮hóngbānlángchuāng HỒNG BAN LANG SANGlupus ban đỏ (bệnh tự miễn)HSK6
- 声名狼藉shēngmínglángjí THANH DANH LANG TẠtiếng xấu đồn xa; tai tiếng lẫy lừng; thân bại danh liệtHSK6
- 狼吞虎咽lángtūn-hǔyàn LANG THÔN HỔ YẾNăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sóiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
